TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ча́ща

Cấp độ ≈B1 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
čášča[ˈt͡ɕæɕːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ча́ща chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ча́ща nghĩa là rừng dày, rừng rậm.

Nghĩa của ча́ща

Danh từ

  1. [Cánh, khu] rừng dày, rừng rậm.
    • в ча́ще ле́саở cánh rừng dày, trong khu rừng rậm

Biến cách của ча́ща (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ча́щача́щи
Sinh cách кого? чего?ча́щича́щ
Tặng cách кому? чему?ча́щеча́щам
Đối cách кого? что?ча́щуча́щи
Công cụ cách кем? чем?ча́щейча́щами
Giới cách о ком? о чём?ча́щеча́щах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với ча́ща

  • Я буду приходить как можно чаще. Tôi thường đến càng sớm càng tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7564496
  • Том делает это чаще Мэри. Tom làm điều đó nhiều hơn Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9528569

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

чаща nghĩa là gì?

чаща (danh từ) nghĩa là rừng dày, rừng rậm.

чаща đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ча́ща (phiên âm Latinh čášča, IPA [ˈt͡ɕæɕːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.