ча́ща
Dấu sắc trên ча́ща chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ча́ща nghĩa là rừng dày, rừng rậm.
Nghĩa của ча́ща
Danh từ
- [Cánh, khu] rừng dày, rừng rậm.
- в ча́ще ле́саở cánh rừng dày, trong khu rừng rậm
Biến cách của ча́ща (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ча́ща | ча́щи |
| Sinh cách кого? чего? | ча́щи | ча́щ |
| Tặng cách кому? чему? | ча́ще | ча́щам |
| Đối cách кого? что? | ча́щу | ча́щи |
| Công cụ cách кем? чем? | ча́щей | ча́щами |
| Giới cách о ком? о чём? | ча́ще | ча́щах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với ча́ща
- Я буду приходить как можно чаще. Tôi thường đến càng sớm càng tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7564496
- Том делает это чаще Мэри. Tom làm điều đó nhiều hơn Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9528569
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
чаща nghĩa là gì?
чаща (danh từ) nghĩa là rừng dày, rừng rậm.
чаща đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ча́ща (phiên âm Latinh čášča, IPA [ˈt͡ɕæɕːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.