TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ча́яние

giống trungbất động vật
čájanije[ˈt͡ɕæ(j)ɪnʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ча́яние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ча́яние nghĩa là mong đợi, hy vọng.

Nghĩa của ча́яние

Danh từ

  1. [Lòng, niềm, nỗi] mong đợi, hy vọng, hoài bão, hoài vọng; (желание) nguyện vọng, ý nguyện; (мечта) ước mơ, mơ ước.
    • вековы́е ча́янияmơ ước ngàn năm
    • па́че ча́янияkhông ngờ, hoàn toàn bất ngờ, trái với sự mong đợi

Biến cách của ча́яние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ча́яниеча́яния
Sinh cách кого? чего?ча́янияча́яний
Tặng cách кому? чему?ча́яниюча́яниям
Đối cách кого? что?ча́яниеча́яния
Công cụ cách кем? чем?ча́яниемча́яниями
Giới cách о ком? о чём?ча́яниича́яниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

чаяние nghĩa là gì?

чаяние (danh từ) nghĩa là mong đợi, hy vọng.

чаяние đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ча́яние (phiên âm Latinh čájanije, IPA [ˈt͡ɕæ(j)ɪnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.