ча́яние
giống trungbất động vật
čájanije[ˈt͡ɕæ(j)ɪnʲɪje]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ча́яние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ча́яние nghĩa là mong đợi, hy vọng.
Nghĩa của ча́яние
Danh từ
- [Lòng, niềm, nỗi] mong đợi, hy vọng, hoài bão, hoài vọng; (желание) nguyện vọng, ý nguyện; (мечта) ước mơ, mơ ước.
- вековы́е ча́янияmơ ước ngàn năm
- па́че ча́янияkhông ngờ, hoàn toàn bất ngờ, trái với sự mong đợi
Biến cách của ча́яние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ча́яние | ча́яния |
| Sinh cách кого? чего? | ча́яния | ча́яний |
| Tặng cách кому? чему? | ча́янию | ча́яниям |
| Đối cách кого? что? | ча́яние | ча́яния |
| Công cụ cách кем? чем? | ча́янием | ча́яниями |
| Giới cách о ком? о чём? | ча́янии | ча́яниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
чаяние nghĩa là gì?
чаяние (danh từ) nghĩa là mong đợi, hy vọng.
чаяние đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ча́яние (phiên âm Latinh čájanije, IPA [ˈt͡ɕæ(j)ɪnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.