чебо́ль
giống đựcbất động vật
čebólʹ[t͡ɕɪˈbolʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên чебо́ль chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
чебо́ль nghĩa là tài phiệt.
Nghĩa của чебо́ль
Danh từ
- Tài phiệt.
Biến cách của чебо́ль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | чебо́ль | чебо́ли |
| Sinh cách кого? чего? | чебо́ля | чебо́лей |
| Tặng cách кому? чему? | чебо́лю | чебо́лям |
| Đối cách кого? что? | чебо́ль | чебо́ли |
| Công cụ cách кем? чем? | чебо́лем | чебо́лями |
| Giới cách о ком? о чём? | чебо́ле | чебо́лях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
чеболь nghĩa là gì?
чеболь (danh từ) nghĩa là tài phiệt.
чеболь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чебо́ль (phiên âm Latinh čebólʹ, IPA [t͡ɕɪˈbolʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.