чека́нный
čekánnyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên чека́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
чека́нный nghĩa là dập, gò nổi.
Nghĩa của чека́нный
Tính từ
- служащий для чеканки [để] dập; gò nổi, chạm khắc.
- чеканный стано́к[cái] máy dập
- изготовленный чеканкой [được] dập, gò nổi, chạm khắc.
- nghĩa bóng чёткий Rành rọt, rõ rệt.
- тщательно отделанный Điêu luyện, gọt giũa, trau chuốt.
- чеканный шагbước đi rành rọt
- чеканный слогbút pháp điêu luyện, văn chương trau chuốt, lời văn gọt giũa
Biến cách của чека́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | чека́нный | чека́нное | чека́нная | чека́нные |
| Sinh cách | чека́нного | чека́нного | чека́нной | чека́нных |
| Tặng cách | чека́нному | чека́нному | чека́нной | чека́нным |
| Đối cách | чека́нный | чека́нное | чека́нную | чека́нные |
| Công cụ cách | чека́нным | чека́нным | чека́нной | чека́нными |
| Giới cách | чека́нном | чека́нном | чека́нной | чека́нных |
| Dạng ngắn | чека́нен | чека́нно | чека́нна | чека́нны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
чеканный nghĩa là gì?
чеканный (tính từ) nghĩa là dập, gò nổi.
чеканный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чека́нный (phiên âm Latinh čekánnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.