чека́нка
Dấu sắc trên чека́нка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
чека́нка nghĩa là dập, tranh gò nổi, hình trạm nổi.
Nghĩa của чека́нка
Danh từ
- действие [sự] dập; gò nổi, chạm khắc; xảm; bấm ngọn, xén ngọn ((giống trung) чека́нить).
- изображение Tranh gò nổi, hình trạm nổi, tranh khắc nổi, hình dập.
Biến cách của чека́нка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | чека́нка | чека́нки |
| Sinh cách кого? чего? | чека́нки | чека́нок |
| Tặng cách кому? чему? | чека́нке | чека́нкам |
| Đối cách кого? что? | чека́нку | чека́нки |
| Công cụ cách кем? чем? | чека́нкой | чека́нками |
| Giới cách о ком? о чём? | чека́нке | чека́нках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của чека́нка
Câu hỏi thường gặp
чеканка nghĩa là gì?
чеканка (danh từ) nghĩa là dập, tranh gò nổi, hình trạm nổi.
чеканка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чека́нка (phiên âm Latinh čekánka, IPA [t͡ɕɪˈkankə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.