че́ковый
čékovyj[ˈt͡ɕekəvɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên че́ковый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
че́ковый nghĩa là chi phiếu.
Nghĩa của че́ковый
Tính từ
- Thuộc về séc, chi phiếu.
- че́ковая кни́жкаcuốn séc, [cuốn] sổ chi phiếu
Biến cách của че́ковый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | че́ковый | че́ковое | че́ковая | че́ковые |
| Sinh cách | че́кового | че́кового | че́ковой | че́ковых |
| Tặng cách | че́ковому | че́ковому | че́ковой | че́ковым |
| Đối cách | че́ковый / че́кового | че́ковое | че́ковую | че́ковые / че́ковых |
| Công cụ cách | че́ковым | че́ковым | че́ковой | че́ковыми |
| Giới cách | че́ковом | че́ковом | че́ковой | че́ковых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
чековый nghĩa là gì?
чековый (tính từ) nghĩa là chi phiếu.
чековый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là че́ковый (phiên âm Latinh čékovyj, IPA [ˈt͡ɕekəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.