челно́к
Dấu sắc trên челно́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
челно́к nghĩa là chiếc thuyền độc mộc, thoi.
Nghĩa của челно́к
Nghĩa lấy theo mục чёлн.
Danh từ
- Chiếc thuyền độc mộc.
- ткацкого станка [con, cái] thoi.
- швейной машины [cái] chao, ruột ổ.
Biến cách của челно́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | челно́к | челноки́ |
| Sinh cách кого? чего? | челнока́ | челноко́в |
| Tặng cách кому? чему? | челноку́ | челнока́м |
| Đối cách кого? что? | челнока́ | челноко́в |
| Công cụ cách кем? чем? | челноко́м | челнока́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | челноке́ | челнока́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
челнок nghĩa là gì?
челнок (danh từ) nghĩa là chiếc thuyền độc mộc, thoi.
челнок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là челно́к (phiên âm Latinh čelnók, IPA [t͡ɕɪɫˈnok]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.