Nhân học, [khoa, môn] nghiên cứu tâm lý - xã hội của loài người.
Câu hỏi thường gặp
человековедение nghĩa là gì?
человековедение (danh từ) nghĩa là nhân học.
человековедение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là человековедение (phiên âm Latinh čelovekovedenije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.