человеколю́бие
Dấu sắc trên человеколю́бие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
человеколю́бие nghĩa là yêu người, nhân ái.
Nghĩa của человеколю́бие
Danh từ
- [Lòng, tính, tình] yêu người, nhân ái, ái nhân, chí nhân, nhân đạo.
Biến cách của человеколю́бие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | человеколю́бие | человеколю́бия |
| Sinh cách кого? чего? | человеколю́бия | человеколю́бий |
| Tặng cách кому? чему? | человеколю́бию | человеколю́биям |
| Đối cách кого? что? | человеколю́бие | человеколю́бия |
| Công cụ cách кем? чем? | человеколю́бием | человеколю́биями |
| Giới cách о ком? о чём? | человеколю́бии | человеколю́биях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
человеколюбие nghĩa là gì?
человеколюбие (danh từ) nghĩa là yêu người, nhân ái.
человеколюбие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là человеколю́бие (phiên âm Latinh čelovekoljúbije, IPA [t͡ɕɪɫɐˌvʲekɐˈlʲʉbʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.