TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

человеколю́бие

giống trungbất động vật
čelovekoljúbije[t͡ɕɪɫɐˌvʲekɐˈlʲʉbʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên человеколю́бие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

человеколю́бие nghĩa là yêu người, nhân ái.

Nghĩa của человеколю́бие

Danh từ

  1. [Lòng, tính, tình] yêu người, nhân ái, ái nhân, chí nhân, nhân đạo.

Biến cách của человеколю́бие (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?человеколю́биечеловеколю́бия
Sinh cách кого? чего?человеколю́биячеловеколю́бий
Tặng cách кому? чему?человеколю́биючеловеколю́биям
Đối cách кого? что?человеколю́биечеловеколю́бия
Công cụ cách кем? чем?человеколю́биемчеловеколю́биями
Giới cách о ком? о чём?человеколю́биичеловеколю́биях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

человеколюбие nghĩa là gì?

человеколюбие (danh từ) nghĩa là yêu người, nhân ái.

человеколюбие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là человеколю́бие (phiên âm Latinh čelovekoljúbije, IPA [t͡ɕɪɫɐˌvʲekɐˈlʲʉbʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.