TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

человеконенави́стничество

giống trungbất động vật
čelovekonenavístničestvo[t͡ɕɪɫɐˌvʲekənʲɪnɐˈvʲisnʲɪt͡ɕɪstvə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên человеконенави́стничество chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

человеконенави́стничество nghĩa là lòng ghét người, ghét đời.

Nghĩa của человеконенави́стничество

Danh từ

  1. Lòng ghét người, ghét đời, chán đời, yếm thế.

Biến cách của человеконенави́стничество (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?человеконенави́стничествочеловеконенави́стничества
Sinh cách кого? чего?человеконенави́стничествачеловеконенави́стничеств
Tặng cách кому? чему?человеконенави́стничествучеловеконенави́стничествам
Đối cách кого? что?человеконенави́стничествочеловеконенави́стничества
Công cụ cách кем? чем?человеконенави́стничествомчеловеконенави́стничествами
Giới cách о ком? о чём?человеконенави́стничествечеловеконенави́стничествах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

человеконенавистничество nghĩa là gì?

человеконенавистничество (danh từ) nghĩa là lòng ghét người, ghét đời.

человеконенавистничество đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là человеконенави́стничество (phiên âm Latinh čelovekonenavístničestvo, IPA [t͡ɕɪɫɐˌvʲekənʲɪnɐˈvʲisnʲɪt͡ɕɪstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.