TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

человеко-день

giống đực
čeloveko-denʹ giọng máy của trình duyệt

человеко-день nghĩa là một công, ngày công.

Nghĩa của человеко-день

Danh từ

  1. Một công, ngày công.

Câu hỏi thường gặp

человеко-день nghĩa là gì?

человеко-день (danh từ) nghĩa là một công, ngày công.

человеко-день đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là человеко-день (phiên âm Latinh čeloveko-denʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.