TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

человеко-час

giống đực
čeloveko-čas giọng máy của trình duyệt

человеко-час nghĩa là một giờ công.

Nghĩa của человеко-час

Danh từ

  1. Một giờ công.

Câu hỏi thường gặp

человеко-час nghĩa là gì?

человеко-час (danh từ) nghĩa là một giờ công.

человеко-час đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là человеко-час (phiên âm Latinh čeloveko-čas); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.