TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

челове́чий

čelovéčij[t͡ɕɪɫɐˈvʲet͡ɕɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên челове́чий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

челове́чий nghĩa là người.

Nghĩa của челове́чий

Tính từ

  1. [Thuộc về, của] người.

Biến cách của челове́чий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchчелове́чийчелове́чьечелове́чьячелове́чьи
Sinh cáchчелове́чьегочелове́чьегочелове́чьейчелове́чьих
Tặng cáchчелове́чьемучелове́чьемучелове́чьейчелове́чьим
Đối cáchчелове́чий / челове́чьегочелове́чьечелове́чьючелове́чьи / челове́чьих
Công cụ cáchчелове́чьимчелове́чьимчелове́чьейчелове́чьими
Giới cáchчелове́чьемчелове́чьемчелове́чьейчелове́чьих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

человечий nghĩa là gì?

человечий (tính từ) nghĩa là người.

человечий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là челове́чий (phiên âm Latinh čelovéčij, IPA [t͡ɕɪɫɐˈvʲet͡ɕɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.