TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

челюстно́й

čeljustnój[t͡ɕɪlʲʊsˈnoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên челюстно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

челюстно́й nghĩa là xương hàm.

Nghĩa của челюстно́й

Tính từ

  1. Thuộc về hàm, xương hàm.
    • челюстна́я костьxương hàm

Biến cách của челюстно́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchчелюстно́йчелюстно́ечелюстна́ячелюстны́е
Sinh cáchчелюстно́гочелюстно́гочелюстно́йчелюстны́х
Tặng cáchчелюстно́мучелюстно́мучелюстно́йчелюстны́м
Đối cáchчелюстно́й / челюстно́гочелюстно́ечелюстну́ючелюстны́е / челюстны́х
Công cụ cáchчелюстны́мчелюстны́мчелюстно́йчелюстны́ми
Giới cáchчелюстно́мчелюстно́мчелюстно́йчелюстны́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

челюстной nghĩa là gì?

челюстной (tính từ) nghĩa là xương hàm.

челюстной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là челюстно́й (phiên âm Latinh čeljustnój, IPA [t͡ɕɪlʲʊsˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.