челюстно́й
Dấu sắc trên челюстно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
челюстно́й nghĩa là xương hàm.
Nghĩa của челюстно́й
Tính từ
- Thuộc về hàm, xương hàm.
- челюстна́я костьxương hàm
Biến cách của челюстно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | челюстно́й | челюстно́е | челюстна́я | челюстны́е |
| Sinh cách | челюстно́го | челюстно́го | челюстно́й | челюстны́х |
| Tặng cách | челюстно́му | челюстно́му | челюстно́й | челюстны́м |
| Đối cách | челюстно́й / челюстно́го | челюстно́е | челюстну́ю | челюстны́е / челюстны́х |
| Công cụ cách | челюстны́м | челюстны́м | челюстно́й | челюстны́ми |
| Giới cách | челюстно́м | челюстно́м | челюстно́й | челюстны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
челюстной nghĩa là gì?
челюстной (tính từ) nghĩa là xương hàm.
челюстной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là челюстно́й (phiên âm Latinh čeljustnój, IPA [t͡ɕɪlʲʊsˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.