TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

челове́чество

Cấp độ ≈B1 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
čelovéčestvo[t͡ɕɪɫɐˈvʲet͡ɕɪstvə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên челове́чество chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

челове́чество nghĩa là nhân loại, loài người.

Nghĩa của челове́чество

Danh từ

  1. Nhân loại, loài người, nhân quần.

Biến cách của челове́чество (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?челове́чествочелове́чества
Sinh cách кого? чего?челове́чествачелове́честв
Tặng cách кому? чему?челове́чествучелове́чествам
Đối cách кого? что?челове́чествочелове́чества
Công cụ cách кем? чем?челове́чествомчелове́чествами
Giới cách о ком? о чём?челове́чествечелове́чествах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với челове́чество

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với челове́чество

  • Вы думаете, человечество когда-нибудь колонизирует Луну? Bạn thực sự nghĩ rằng con người một ngày nào đó có thể định cư trên Mặt trăng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #811692
  • Антинаталисты правы, человечество и впрямь заслуживает вымереть. Những người phản sinh đã đúng, loài người xứng đáng bị tuyệt diệt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13548764
  • Я ненавижу человечество. Tôi ghét loài người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8569799
  • Если человечество не будет заботиться об окружающей среде, окружающая среда может уничтожить человечество. Nếu loài người không quan tâm chăm sóc môi trường, môi trường sẽ hủy diệt loài người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4867790
  • Я боюсь за будущее человечества. Tôi lo lắng cho tương lai của loài người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2089839
  • Созреет ли искусственный интеллект для убийства человечества? Liệu trí tuệ nhân tạo sau này có huỷ diệt nhân loại không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10465179
  • Вы последняя надежда человечества. Cậu là hi vọng cuối cùng của nhân loại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1944699
  • Ты последняя надежда человечества. Cậu là hi vọng cuối cùng của nhân loại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3095898

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

человечество nghĩa là gì?

человечество (danh từ) nghĩa là nhân loại, loài người.

человечество đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là челове́чество (phiên âm Latinh čelovéčestvo, IPA [t͡ɕɪɫɐˈvʲet͡ɕɪstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.