TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

челове́чина

giống cáibất động vật
čelovéčina[t͡ɕɪɫɐˈvʲet͡ɕɪnə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên челове́чина chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

челове́чина nghĩa là thịt người.

Nghĩa của челове́чина

Danh từ

  1. Thịt người.

Biến cách của челове́чина (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?челове́чиначелове́чины
Sinh cách кого? чего?челове́чинычелове́чин
Tặng cách кому? чему?челове́чинечелове́чинам
Đối cách кого? что?челове́чинучелове́чины
Công cụ cách кем? чем?челове́чинойчелове́чинами
Giới cách о ком? о чём?челове́чинечелове́чинах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

человечина nghĩa là gì?

человечина (danh từ) nghĩa là thịt người.

человечина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là челове́чина (phiên âm Latinh čelovéčina, IPA [t͡ɕɪɫɐˈvʲet͡ɕɪnə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.