TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

че́люсть

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
čéljustʹ[ˈt͡ɕelʲʉsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên че́люсть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

че́люсть nghĩa là hàm, xương hàm.

Nghĩa của че́люсть

Danh từ

  1. Hàm, xương hàm.
    • ве́рхняя челюсть[xương] hàm trên
    • ни́жняя челюсть[xương] hàm dưới
    • вставны́е че́люстиnhững hàm răng giả

Biến cách của че́люсть (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?че́люстьче́люсти
Sinh cách кого? чего?че́люстичелюсте́й
Tặng cách кому? чему?че́люстичелюстя́м
Đối cách кого? что?че́люстьче́люсти
Công cụ cách кем? чем?че́люстьючелюстя́ми
Giới cách о ком? о чём?че́люстичелюстя́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với че́люсть

  • Руки работают, челюсти жуют. Tay làm hàm nhai.Tatoeba #2808768

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

челюсть nghĩa là gì?

челюсть (danh từ) nghĩa là hàm, xương hàm.

челюсть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là че́люсть (phiên âm Latinh čéljustʹ, IPA [ˈt͡ɕelʲʉsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.