че́люсть
Dấu sắc trên че́люсть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
че́люсть nghĩa là hàm, xương hàm.
Nghĩa của че́люсть
Danh từ
- Hàm, xương hàm.
- ве́рхняя челюсть[xương] hàm trên
- ни́жняя челюсть[xương] hàm dưới
- вставны́е че́люстиnhững hàm răng giả
Biến cách của че́люсть (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | че́люсть | че́люсти |
| Sinh cách кого? чего? | че́люсти | челюсте́й |
| Tặng cách кому? чему? | че́люсти | челюстя́м |
| Đối cách кого? что? | че́люсть | че́люсти |
| Công cụ cách кем? чем? | че́люстью | челюстя́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | че́люсти | челюстя́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với че́люсть
- Руки работают, челюсти жуют. Tay làm hàm nhai.Tatoeba #2808768
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
челюсть nghĩa là gì?
челюсть (danh từ) nghĩa là hàm, xương hàm.
челюсть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là че́люсть (phiên âm Latinh čéljustʹ, IPA [ˈt͡ɕelʲʉsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.