TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

чепрак

giống đực
čeprak giọng máy của trình duyệt

чепрак nghĩa là chăn ngựa.

Nghĩa của чепрак

Danh từ

  1. подстилка [cái] chăn ngựa.

Câu hỏi thường gặp

чепрак nghĩa là gì?

чепрак (danh từ) nghĩa là chăn ngựa.

чепрак đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là чепрак (phiên âm Latinh čeprak); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.