TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

черви́вый

červívyj[t͡ɕɪrˈvʲivɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên черви́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

черви́вый nghĩa là sâu, sâu ăn.

Nghĩa của черви́вый

Tính từ

  1. [Có, bị] sâu, sâu ăn.
    • черви́вое я́блокоquả táo sâu

Biến cách của черви́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchчерви́выйчерви́воечерви́ваячерви́вые
Sinh cáchчерви́вогочерви́вогочерви́войчерви́вых
Tặng cáchчерви́вомучерви́вомучерви́войчерви́вым
Đối cáchчерви́вый / черви́вогочерви́воечерви́вуючерви́вые / черви́вых
Công cụ cáchчерви́вымчерви́вымчерви́войчерви́выми
Giới cáchчерви́вомчерви́вомчерви́войчерви́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của черви́вый

So sánh hơn(по)черви́вее

Câu hỏi thường gặp

червивый nghĩa là gì?

червивый (tính từ) nghĩa là sâu, sâu ăn.

червивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là черви́вый (phiên âm Latinh červívyj, IPA [t͡ɕɪrˈvʲivɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.