черви́вый
Dấu sắc trên черви́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
черви́вый nghĩa là sâu, sâu ăn.
Nghĩa của черви́вый
Tính từ
- [Có, bị] sâu, sâu ăn.
- черви́вое я́блокоquả táo sâu
Biến cách của черви́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | черви́вый | черви́вое | черви́вая | черви́вые |
| Sinh cách | черви́вого | черви́вого | черви́вой | черви́вых |
| Tặng cách | черви́вому | черви́вому | черви́вой | черви́вым |
| Đối cách | черви́вый / черви́вого | черви́вое | черви́вую | черви́вые / черви́вых |
| Công cụ cách | черви́вым | черви́вым | черви́вой | черви́выми |
| Giới cách | черви́вом | черви́вом | черви́вой | черви́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của черви́вый
| So sánh hơn | (по)черви́вее |
Câu hỏi thường gặp
червивый nghĩa là gì?
червивый (tính từ) nghĩa là sâu, sâu ăn.
червивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là черви́вый (phiên âm Latinh červívyj, IPA [t͡ɕɪrˈvʲivɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.