черво́нец
Dấu sắc trên черво́нец chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
черво́нец nghĩa là đồng tiền vàng, giấy bạc mười rúp.
Nghĩa của черво́нец
Danh từ
- старинная золотая манета Đồng tiền vàng.
- кредитный билет Giấy bạc mười rúp.
Biến cách của черво́нец (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | черво́нец | черво́нцы |
| Sinh cách кого? чего? | черво́нца | черво́нцев |
| Tặng cách кому? чему? | черво́нцу | черво́нцам |
| Đối cách кого? что? | черво́нца | черво́нцев |
| Công cụ cách кем? чем? | черво́нцем | черво́нцами |
| Giới cách о ком? о чём? | черво́нце | черво́нцах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
червонец nghĩa là gì?
червонец (danh từ) nghĩa là đồng tiền vàng, giấy bạc mười rúp.
червонец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là черво́нец (phiên âm Latinh červónec, IPA [t͡ɕɪrˈvonʲɪt͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.