червя́чный
Dấu sắc trên червя́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
червя́чный nghĩa là Thuộc về trục vít.
Nghĩa của червя́чный
Tính từ
- Thuộc về trục vít.
- червя́чная переда́чаsự truyền động [bằng] trục vít
Biến cách của червя́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | червя́чный | червя́чное | червя́чная | червя́чные |
| Sinh cách | червя́чного | червя́чного | червя́чной | червя́чных |
| Tặng cách | червя́чному | червя́чному | червя́чной | червя́чным |
| Đối cách | червя́чный | червя́чное | червя́чную | червя́чные |
| Công cụ cách | червя́чным | червя́чным | червя́чной | червя́чными |
| Giới cách | червя́чном | червя́чном | червя́чной | червя́чных |
| Dạng ngắn | червя́чен | червя́чно | червя́чна | червя́чны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
червячный nghĩa là gì?
червячный (tính từ) nghĩa là Thuộc về trục vít.
червячный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là червя́чный (phiên âm Latinh červjáčnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.