TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

червя́к

giống đựcđộng vật
červják[t͡ɕɪrˈvʲak] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên червя́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

червя́к nghĩa là con giun, loài giun dế.

Nghĩa của червя́к

Nghĩa lấy theo mục червь.

Danh từ

  1. Con giun (Vermes); (khẩu ngữ) (личинка насекомого) [con] sâu, sùng.
  2. Con giun, loài giun dế.
  3. (nghĩa bóng) [mối, nỗi, sự] giày vò, cắn rứt, khổ não.
  4. Giun, trùn.

Biến cách của червя́к (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?червя́кчервяки́
Sinh cách кого? чего?червяка́червяко́в
Tặng cách кому? чему?червяку́червяка́м
Đối cách кого? что?червяка́червяко́в
Công cụ cách кем? чем?червяко́мчервяка́ми
Giới cách о ком? о чём?червяке́червяка́х

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với червя́к

Đồng nghĩa

Họ từ của червя́к

Câu ví dụ với червя́к

  • Рисовал дракона, а получился червяк. Vẽ rồng nên giun.Tatoeba #7286997
  • Птица искала червяков. Con chim đó đang tìm sâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #885066

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

червяк nghĩa là gì?

червяк (danh từ) nghĩa là con giun, loài giun dế.

червяк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là червя́к (phiên âm Latinh červják, IPA [t͡ɕɪrˈvʲak]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.