червя́к
Dấu sắc trên червя́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
червя́к nghĩa là con giun, loài giun dế.
Nghĩa của червя́к
Nghĩa lấy theo mục червь.
Danh từ
- Con giun (Vermes); (khẩu ngữ) (личинка насекомого) [con] sâu, sùng.
- Con giun, loài giun dế.
- (nghĩa bóng) [mối, nỗi, sự] giày vò, cắn rứt, khổ não.
- Giun, trùn.
Biến cách của червя́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | червя́к | червяки́ |
| Sinh cách кого? чего? | червяка́ | червяко́в |
| Tặng cách кому? чему? | червяку́ | червяка́м |
| Đối cách кого? что? | червяка́ | червяко́в |
| Công cụ cách кем? чем? | червяко́м | червяка́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | червяке́ | червяка́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với червя́к
Đồng nghĩa
Họ từ của червя́к
Câu ví dụ với червя́к
- Рисовал дракона, а получился червяк. Vẽ rồng nên giun.Tatoeba #7286997
- Птица искала червяков. Con chim đó đang tìm sâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #885066
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
червяк nghĩa là gì?
червяк (danh từ) nghĩa là con giun, loài giun dế.
червяк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là червя́к (phiên âm Latinh červják, IPA [t͡ɕɪrˈvʲak]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.