чередова́ние
Dấu sắc trên чередова́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
чередова́ние nghĩa là sự luân phiên, xen kẽ.
Nghĩa của чередова́ние
Danh từ
- Sự luân phiên, xen kẽ, lần lượt thay phiên, lần lượt thay đổi.
- чередова́ние зву́ков(ngôn ngữ học) [hiện tượng, sự] chuyển đổi âm, chuyển âm, đổi âm
- чередова́ние поколе́ний(sinh học) [hiện tượng, sự] xen kẽ thế hệ
Biến cách của чередова́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | чередова́ние | чередова́ния |
| Sinh cách кого? чего? | чередова́ния | чередова́ний |
| Tặng cách кому? чему? | чередова́нию | чередова́ниям |
| Đối cách кого? что? | чередова́ние | чередова́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | чередова́нием | чередова́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | чередова́нии | чередова́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
чередование nghĩa là gì?
чередование (danh từ) nghĩa là sự luân phiên, xen kẽ.
чередование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чередова́ние (phiên âm Latinh čeredovánije, IPA [t͡ɕɪrʲɪdɐˈvanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.