TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

черепа́ха

Cấp độ ≈B2 giống cáiđộng vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
čerepáxa[t͡ɕɪrʲɪˈpaxə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên черепа́ха chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

черепа́ха nghĩa là con rùa.

Nghĩa của черепа́ха

Danh từ

  1. Con rùa (Chelonia); (речная) [con] ba ba, hôn, dải (Lissemys punctata); (морская) [con] vích, dít (Dermochelys coriacea), đồi mồi, đồi mồi cân, đồi mồi mật, đồi mồi lửa (Caretta caretta).
  2. tập hợp пластинки панциря Đồi mồi, quy bản.
    • изде́лия из черепа́хиsản phẩm bằng đồi mồi
    • как черепа́хаchậm như rùa, chậm như sên

Biến cách của черепа́ха (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?черепа́хачерепа́хи
Sinh cách кого? чего?черепа́хичерепа́х
Tặng cách кому? чему?черепа́хечерепа́хам
Đối cách кого? что?черепа́хучерепа́х
Công cụ cách кем? чем?черепа́хойчерепа́хами
Giới cách о ком? о чём?черепа́хечерепа́хах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu ví dụ với черепа́ха

  • У черепах нет зубов. Những con rùa không có răng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5308162
  • Черепахи впадают в спячку. Rùa ngủ đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6682359
  • Черепахи откладывают яйца. Rùa đẻ trứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7077463

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

черепаха nghĩa là gì?

черепаха (danh từ) nghĩa là con rùa.

черепаха đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là черепа́ха (phiên âm Latinh čerepáxa, IPA [t͡ɕɪrʲɪˈpaxə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.