черепа́ха
Dấu sắc trên черепа́ха chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
черепа́ха nghĩa là con rùa.
Nghĩa của черепа́ха
Danh từ
- Con rùa (Chelonia); (речная) [con] ba ba, hôn, dải (Lissemys punctata); (морская) [con] vích, dít (Dermochelys coriacea), đồi mồi, đồi mồi cân, đồi mồi mật, đồi mồi lửa (Caretta caretta).
- tập hợp пластинки панциря Đồi mồi, quy bản.
- изде́лия из черепа́хиsản phẩm bằng đồi mồi
- как черепа́хаchậm như rùa, chậm như sên
Biến cách của черепа́ха (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | черепа́ха | черепа́хи |
| Sinh cách кого? чего? | черепа́хи | черепа́х |
| Tặng cách кому? чему? | черепа́хе | черепа́хам |
| Đối cách кого? что? | черепа́ху | черепа́х |
| Công cụ cách кем? чем? | черепа́хой | черепа́хами |
| Giới cách о ком? о чём? | черепа́хе | черепа́хах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu ví dụ với черепа́ха
- У черепах нет зубов. Những con rùa không có răng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5308162
- Черепахи впадают в спячку. Rùa ngủ đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6682359
- Черепахи откладывают яйца. Rùa đẻ trứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7077463
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
черепаха nghĩa là gì?
черепаха (danh từ) nghĩa là con rùa.
черепаха đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là черепа́ха (phiên âm Latinh čerepáxa, IPA [t͡ɕɪrʲɪˈpaxə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.