черепа́ховый
Dấu sắc trên черепа́ховый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
черепа́ховый nghĩa là rùa, đồi mồi, mai rùa.
Nghĩa của черепа́ховый
Tính từ
- из черепахи [bằng] rùa; ba ba, hôn dải; vích, dít; đồi mồi ((giống trung) черепа́ха).
- черепаховый супxúp (cháo, canh) ba ba
- из панциря черепахи [bằng] đồi mồi, mai rùa, quy bản, quy giáp.
- черепаховый гре́бень[cái] lược đồi mồi
- черепа́ховые шпи́лькиnhững chiếc trâm đồi mồi
Biến cách của черепа́ховый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | черепа́ховый | черепа́ховое | черепа́ховая | черепа́ховые |
| Sinh cách | черепа́хового | черепа́хового | черепа́ховой | черепа́ховых |
| Tặng cách | черепа́ховому | черепа́ховому | черепа́ховой | черепа́ховым |
| Đối cách | черепа́ховый / черепа́хового | черепа́ховое | черепа́ховую | черепа́ховые / черепа́ховых |
| Công cụ cách | черепа́ховым | черепа́ховым | черепа́ховой | черепа́ховыми |
| Giới cách | черепа́ховом | черепа́ховом | черепа́ховой | черепа́ховых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với черепа́ховый
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
черепаховый nghĩa là gì?
черепаховый (tính từ) nghĩa là rùa, đồi mồi, mai rùa.
черепаховый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là черепа́ховый (phiên âm Latinh čerepáxovyj, IPA [t͡ɕɪrʲɪˈpaxəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.