TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

черепа́ший

čerepášij[t͡ɕɪrʲɪˈpaʂɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên черепа́ший chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

черепа́ший nghĩa là Thuộc về rùa; ba ba, hôn, dải; vích, dít; đồi mồi ((giống trung) черепа́ха).

Nghĩa của черепа́ший

Tính từ

  1. Thuộc về rùa; ba ba, hôn, dải; vích, dít; đồi mồi ((giống trung) черепа́ха).
    • черепаший па́нцирьmai rùa, mu rùa, mai đồi mồi, quy bản
  2. nghĩa bóng Rất chậm, chậm như rùa.
    • черепа́шьим ша́гомchậm như rùa [bò], chậm như sên, chậm rì rì

Biến cách của черепа́ший theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchчерепа́шийчерепа́шьечерепа́шьячерепа́шьи
Sinh cáchчерепа́шьегочерепа́шьегочерепа́шьейчерепа́шьих
Tặng cáchчерепа́шьемучерепа́шьемучерепа́шьейчерепа́шьим
Đối cáchчерепа́ший / черепа́шьегочерепа́шьечерепа́шьючерепа́шьи / черепа́шьих
Công cụ cáchчерепа́шьимчерепа́шьимчерепа́шьейчерепа́шьими
Giới cáchчерепа́шьемчерепа́шьемчерепа́шьейчерепа́шьих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

черепаший nghĩa là gì?

черепаший (tính từ) nghĩa là Thuộc về rùa; ba ba, hôn, dải; vích, dít; đồi mồi ((giống trung) черепа́ха).

черепаший đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là черепа́ший (phiên âm Latinh čerepášij, IPA [t͡ɕɪrʲɪˈpaʂɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.