TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

черепи́ца

giống cáibất động vật
čerepíca[t͡ɕɪrʲɪˈpʲit͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên черепи́ца chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

черепи́ца nghĩa là ngói.

Nghĩa của черепи́ца

Danh từ

  1. tập hợp Ngói.
    • кры́тый черепи́цейlợp ngói
  2. отдельная плитка [viên] ngói.
  3. лотковая Ngói móc, ngói mấu.
  4. круглая Ngói ống.
  5. коньковая Ngói bò.
  6. плоская Ngói chiếu.

Biến cách của черепи́ца (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?черепи́цачерепи́цы
Sinh cách кого? чего?черепи́цычерепи́ц
Tặng cách кому? чему?черепи́цечерепи́цам
Đối cách кого? что?черепи́цучерепи́цы
Công cụ cách кем? чем?черепи́цейчерепи́цами
Giới cách о ком? о чём?черепи́цечерепи́цах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

черепица nghĩa là gì?

черепица (danh từ) nghĩa là ngói.

черепица đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là черепи́ца (phiên âm Latinh čerepíca, IPA [t͡ɕɪrʲɪˈpʲit͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.