черепи́чный
Dấu sắc trên черепи́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
черепи́чный nghĩa là Thuộc về ngói; (из черепицы) [bằng] ngói.
Nghĩa của черепи́чный
Tính từ
- Thuộc về ngói; (из черепицы) [bằng] ngói.
- черепи́чная кры́шаmái ngói
Biến cách của черепи́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | черепи́чный | черепи́чное | черепи́чная | черепи́чные |
| Sinh cách | черепи́чного | черепи́чного | черепи́чной | черепи́чных |
| Tặng cách | черепи́чному | черепи́чному | черепи́чной | черепи́чным |
| Đối cách | черепи́чный / черепи́чного | черепи́чное | черепи́чную | черепи́чные / черепи́чных |
| Công cụ cách | черепи́чным | черепи́чным | черепи́чной | черепи́чными |
| Giới cách | черепи́чном | черепи́чном | черепи́чной | черепи́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
черепичный nghĩa là gì?
черепичный (tính từ) nghĩa là Thuộc về ngói; (из черепицы) [bằng] ngói.
черепичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là черепи́чный (phiên âm Latinh čerepíčnyj, IPA [t͡ɕɪrʲɪˈpʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.