TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

черепи́чный

čerepíčnyj[t͡ɕɪrʲɪˈpʲit͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên черепи́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

черепи́чный nghĩa là Thuộc về ngói; (из черепицы) [bằng] ngói.

Nghĩa của черепи́чный

Tính từ

  1. Thuộc về ngói; (из черепицы) [bằng] ngói.
    • черепи́чная кры́шаmái ngói

Biến cách của черепи́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchчерепи́чныйчерепи́чноечерепи́чнаячерепи́чные
Sinh cáchчерепи́чногочерепи́чногочерепи́чнойчерепи́чных
Tặng cáchчерепи́чномучерепи́чномучерепи́чнойчерепи́чным
Đối cáchчерепи́чный / черепи́чногочерепи́чноечерепи́чнуючерепи́чные / черепи́чных
Công cụ cáchчерепи́чнымчерепи́чнымчерепи́чнойчерепи́чными
Giới cáchчерепи́чномчерепи́чномчерепи́чнойчерепи́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

черепичный nghĩa là gì?

черепичный (tính từ) nghĩa là Thuộc về ngói; (из черепицы) [bằng] ngói.

черепичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là черепи́чный (phiên âm Latinh čerepíčnyj, IPA [t͡ɕɪrʲɪˈpʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.