TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

черепно́й

čerepnój[t͡ɕɪrʲɪpˈnoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên черепно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

черепно́й nghĩa là xương sọ.

Nghĩa của черепно́й

Tính từ

  1. Thuộc về sọ, xương sọ.
    • черепна́я коробка(giải phẫu) hộp sọ

Biến cách của черепно́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchчерепно́йчерепно́ечерепна́ячерепны́е
Sinh cáchчерепно́гочерепно́гочерепно́йчерепны́х
Tặng cáchчерепно́мучерепно́мучерепно́йчерепны́м
Đối cáchчерепно́й / черепно́гочерепно́ечерепну́ючерепны́е / черепны́х
Công cụ cáchчерепны́мчерепны́мчерепно́йчерепны́ми
Giới cáchчерепно́мчерепно́мчерепно́йчерепны́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

черепной nghĩa là gì?

черепной (tính từ) nghĩa là xương sọ.

черепной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là черепно́й (phiên âm Latinh čerepnój, IPA [t͡ɕɪrʲɪpˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.