черепно́й
Dấu sắc trên черепно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
черепно́й nghĩa là xương sọ.
Nghĩa của черепно́й
Tính từ
- Thuộc về sọ, xương sọ.
- черепна́я коробка(giải phẫu) hộp sọ
Biến cách của черепно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | черепно́й | черепно́е | черепна́я | черепны́е |
| Sinh cách | черепно́го | черепно́го | черепно́й | черепны́х |
| Tặng cách | черепно́му | черепно́му | черепно́й | черепны́м |
| Đối cách | черепно́й / черепно́го | черепно́е | черепну́ю | черепны́е / черепны́х |
| Công cụ cách | черепны́м | черепны́м | черепно́й | черепны́ми |
| Giới cách | черепно́м | черепно́м | черепно́й | черепны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
черепной nghĩa là gì?
черепной (tính từ) nghĩa là xương sọ.
черепной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là черепно́й (phiên âm Latinh čerepnój, IPA [t͡ɕɪrʲɪpˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.