TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

чересчу́р

čeresčúr[t͡ɕɪrʲɪɕˈt͡ɕur] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên чересчу́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

чересчу́р nghĩa là quá, thái quá.

Nghĩa của чересчу́р

Phó từ

  1. Quá, quá lắm, quá ư, thái quá, quá đỗi, quá mức, quá đáng, quá tay, quá sá, quá xá, quá quắt, quá trời, quá chừng, quá sức.
    • он чересчу́р мно́го говори́лnó nói nhiều quá (quá đỗi, quá chừng, quá xá), nó nói quá ư nhiều
    • э́то уже́ чересчу́р!thật là quá lắm!, thế thì thật là quá quắt (quá đáng, quá tay, quá xá, quá trời, hết chỗ nói)!

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với чересчу́р

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với чересчу́р

  • Ты кладёшь в это чересчур много перца. Bạn cho vào nhiều tiêu quá đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1539188
  • Это было для меня чересчур. Thế này đã là quá nhiều đối với tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13261071
  • Его рассказ был чересчур нелепым, чтобы в него поверить. Chuyện của nó tào lao đến nỗi chẳng ai tin được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2459370

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

чересчур nghĩa là gì?

чересчур (phó từ) nghĩa là quá, thái quá.

чересчур đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là чересчу́р (phiên âm Latinh čeresčúr, IPA [t͡ɕɪrʲɪɕˈt͡ɕur]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.