черни́ка
Dấu sắc trên черни́ка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
черни́ка nghĩa là hắc mai, việt quất.
Nghĩa của черни́ка
Danh từ
- растение [cây] hắc mai, việt quất (Vaccinium myrtillus).
- tập hợp ягоды [quả] hắc mai, việt quất.
Biến cách của черни́ка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | черни́ка | черни́ки |
| Sinh cách кого? чего? | черни́ки | черни́к |
| Tặng cách кому? чему? | черни́ке | черни́кам |
| Đối cách кого? что? | черни́ку | черни́ки |
| Công cụ cách кем? чем? | черни́кой | черни́ками |
| Giới cách о ком? о чём? | черни́ке | черни́ках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
черника nghĩa là gì?
черника (danh từ) nghĩa là hắc mai, việt quất.
черника đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là черни́ка (phiên âm Latinh černíka, IPA [t͡ɕɪrˈnʲikə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.