черне́ть
Dấu sắc trên черне́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
черне́ть nghĩa là đen đi, thâm đi.
Nghĩa của черне́ть
Động từ
- становиться чёрным Đen đi, thâm đi, hóa đen, thành đen.
- chỉ thể chưa hoàn thành (видеться) hiện ra đen đen, hiên lên đen thẫm.
- вдали́ черне́л лесcánh rừng đen thẫm hiện ra ở đằng xa
Cặp thể của черне́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Biến cách của черне́ть (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | че́рнеть | че́рнети |
| Sinh cách кого? чего? | че́рнети | че́рнетей |
| Tặng cách кому? чему? | че́рнети | че́рнетям |
| Đối cách кого? что? | че́рнеть | че́рнетей |
| Công cụ cách кем? чем? | че́рнетью | че́рнетями |
| Giới cách о ком? о чём? | че́рнети | че́рнетях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Chia động từ черне́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | черне́ю |
| ты | черне́ешь |
| он / она́ / оно́ | черне́ет |
| мы | черне́ем |
| вы | черне́ете |
| они́ | черне́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + чернеть.
Quá khứ
| Giống đực (он) | черне́л |
| Giống cái (она́) | черне́ла |
| Giống trung (оно́) | черне́ло |
| Số nhiều (они́) | черне́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | черне́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | черне́йте |
Họ từ của черне́ть
Câu hỏi thường gặp
чернеть nghĩa là gì?
чернеть (động từ) nghĩa là đen đi, thâm đi.
чернеть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là черне́ть (phiên âm Latinh černétʹ, IPA [t͡ɕɪrˈnʲetʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.