черни́ла
giống trungbất động vật
černíla[t͡ɕɪrˈnʲiɫə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên черни́ла chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
черни́ла nghĩa là mực, mực viết.
Nghĩa của черни́ла
Danh từ
- Mực, mực viết.
- писа́ть черни́ламиviết bằng mực
Biến cách của черни́ла (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | черни́ла |
| Sinh cách кого? чего? | черни́л |
| Tặng cách кому? чему? | черни́лам |
| Đối cách кого? что? | черни́ла |
| Công cụ cách кем? чем? | черни́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | черни́лах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
чернила nghĩa là gì?
чернила (danh từ) nghĩa là mực, mực viết.
чернила đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là черни́ла (phiên âm Latinh černíla, IPA [t͡ɕɪrˈnʲiɫə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.