черни́льный
Dấu sắc trên черни́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
черни́льный nghĩa là Thuộc về mực.
Nghĩa của черни́льный
Tính từ
- Thuộc về mực.
- черни́льное пятно́vết mực
- чернильный порошо́кmực bột
- чернильный прибо́рbút nghiên, bút [và] mực
- черни́льная душа́dân cạo giấy
Biến cách của черни́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | черни́льный | черни́льное | черни́льная | черни́льные |
| Sinh cách | черни́льного | черни́льного | черни́льной | черни́льных |
| Tặng cách | черни́льному | черни́льному | черни́льной | черни́льным |
| Đối cách | черни́льный / черни́льного | черни́льное | черни́льную | черни́льные / черни́льных |
| Công cụ cách | черни́льным | черни́льным | черни́льной | черни́льными |
| Giới cách | черни́льном | черни́льном | черни́льной | черни́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của черни́льный
Câu hỏi thường gặp
чернильный nghĩa là gì?
чернильный (tính từ) nghĩa là Thuộc về mực.
чернильный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là черни́льный (phiên âm Latinh černílʹnyj, IPA [t͡ɕɪrˈnʲilʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.