TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

черни́льный

černílʹnyj[t͡ɕɪrˈnʲilʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên черни́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

черни́льный nghĩa là Thuộc về mực.

Nghĩa của черни́льный

Tính từ

  1. Thuộc về mực.
    • черни́льное пятно́vết mực
    • чернильный порошо́кmực bột
    • чернильный прибо́рbút nghiên, bút [và] mực
    • черни́льная душа́dân cạo giấy

Biến cách của черни́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchчерни́льныйчерни́льноечерни́льнаячерни́льные
Sinh cáchчерни́льногочерни́льногочерни́льнойчерни́льных
Tặng cáchчерни́льномучерни́льномучерни́льнойчерни́льным
Đối cáchчерни́льный / черни́льногочерни́льноечерни́льнуючерни́льные / черни́льных
Công cụ cáchчерни́льнымчерни́льнымчерни́льнойчерни́льными
Giới cáchчерни́льномчерни́льномчерни́льнойчерни́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của черни́льный

Câu hỏi thường gặp

чернильный nghĩa là gì?

чернильный (tính từ) nghĩa là Thuộc về mực.

чернильный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là черни́льный (phiên âm Latinh černílʹnyj, IPA [t͡ɕɪrˈnʲilʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.