TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

чернобурка

giống cái
černoburka giọng máy của trình duyệt

чернобурка nghĩa là cáo bạc.

Nghĩa của чернобурка

Danh từ

  1. khẩu ngữ [con] cáo bạc.
  2. cơ học [bộ] lông cáo bạc.

Câu hỏi thường gặp

чернобурка nghĩa là gì?

чернобурка (danh từ) nghĩa là cáo bạc.

чернобурка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là чернобурка (phiên âm Latinh černoburka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.