черноко́жий
Dấu sắc trên черноко́жий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
черноко́жий nghĩa là có da đen.
Nghĩa của черноко́жий
Tính từ
- Có da đen.
Biến cách của черноко́жий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | черноко́жий | черноко́жее | черноко́жая | черноко́жие |
| Sinh cách | черноко́жего | черноко́жего | черноко́жей | черноко́жих |
| Tặng cách | черноко́жему | черноко́жему | черноко́жей | черноко́жим |
| Đối cách | черноко́жий / черноко́жего | черноко́жее | черноко́жую | черноко́жие / черноко́жих |
| Công cụ cách | черноко́жим | черноко́жим | черноко́жей | черноко́жими |
| Giới cách | черноко́жем | черноко́жем | черноко́жей | черноко́жих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với черноко́жий
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
чернокожий nghĩa là gì?
чернокожий (tính từ) nghĩa là có da đen.
чернокожий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là черноко́жий (phiên âm Latinh černokóžij, IPA [t͡ɕɪrnɐˈkoʐɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.