TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

черноко́жий

černokóžij[t͡ɕɪrnɐˈkoʐɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên черноко́жий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

черноко́жий nghĩa là có da đen.

Nghĩa của черноко́жий

Tính từ

  1. Có da đen.

Biến cách của черноко́жий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchчерноко́жийчерноко́жеечерноко́жаячерноко́жие
Sinh cáchчерноко́жегочерноко́жегочерноко́жейчерноко́жих
Tặng cáchчерноко́жемучерноко́жемучерноко́жейчерноко́жим
Đối cáchчерноко́жий / черноко́жегочерноко́жеечерноко́жуючерноко́жие / черноко́жих
Công cụ cáchчерноко́жимчерноко́жимчерноко́жейчерноко́жими
Giới cáchчерноко́жемчерноко́жемчерноко́жейчерноко́жих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với черноко́жий

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

чернокожий nghĩa là gì?

чернокожий (tính từ) nghĩa là có da đen.

чернокожий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là черноко́жий (phiên âm Latinh černokóžij, IPA [t͡ɕɪrnɐˈkoʐɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.