чернь
giống cáibất động vật
černʹ[t͡ɕernʲ]
giọng máy của trình duyệt
чернь nghĩa là lớp khảm men huyền.
Nghĩa của чернь
Danh từ
- на металле Lớp khảm men huyền.
Biến cách của чернь (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | че́рнь |
| Sinh cách кого? чего? | че́рни |
| Tặng cách кому? чему? | че́рни |
| Đối cách кого? что? | че́рнь |
| Công cụ cách кем? чем? | че́рнью |
| Giới cách о ком? о чём? | че́рни |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
чернь nghĩa là gì?
чернь (danh từ) nghĩa là lớp khảm men huyền.
чернь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чернь (phiên âm Latinh černʹ, IPA [t͡ɕernʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.