TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

черто́вски

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
čertóvski[t͡ɕɪrˈtofskʲɪ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên черто́вски chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

черто́вски nghĩa là một cách phi thường, kinh khủng.

Nghĩa của черто́вски

Phó từ

  1. Một cách phi thường, kinh khủng, dữ lắm, tợn lắm, rất, dữ, ác, hung.
    • черто́вски далеко́xa lắc xa lơ, xa tít mù khơi, xa lăng lắc
    • я черто́вски голоденtôi đói kinh khủng, tớ đói dữ lắm, mình đói thấy ông bà ông vải
    • я черто́вски уста́лmình mệt lử cò bợ, tớ mệt kinh khủng

Câu ví dụ với черто́вски

  • Мне чертовски везет во всём. Tôi làm gì cũng may mắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4802717

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

чертовски nghĩa là gì?

чертовски (phó từ) nghĩa là một cách phi thường, kinh khủng.

чертовски đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là черто́вски (phiên âm Latinh čertóvski, IPA [t͡ɕɪrˈtofskʲɪ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.