черто́вский
Dấu sắc trên черто́вский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
черто́вский nghĩa là quỉ, quái, quỷ quái, tinh ma.
Nghĩa của черто́вский
Tính từ
- Thuộc về quỷ, quỉ, quái, tinh, quỷ sứ, quỉ sứ.
- злобный, коварный Quỷ quái, tinh ma, quỷ quyệt.
- khẩu ngữ необычайный Phi thường, kinh khủng, dữ lắm, tợn lắm.
- крайне тяжёлый Vô cùng vất vả, hết sức khó khăn.
- черто́вская пого́даtrời rất xấu
- черто́вская рабо́таcông việc vô cùng vất vả
Biến cách của черто́вский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | черто́вский | черто́вское | черто́вская | черто́вские |
| Sinh cách | черто́вского | черто́вского | черто́вской | черто́вских |
| Tặng cách | черто́вскому | черто́вскому | черто́вской | черто́вским |
| Đối cách | черто́вский / черто́вского | черто́вское | черто́вскую | черто́вские / черто́вских |
| Công cụ cách | черто́вским | черто́вским | черто́вской | черто́вскими |
| Giới cách | черто́вском | черто́вском | черто́вской | черто́вских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của черто́вский
Câu hỏi thường gặp
чертовский nghĩa là gì?
чертовский (tính từ) nghĩa là quỉ, quái, quỷ quái, tinh ma.
чертовский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là черто́вский (phiên âm Latinh čertóvskij, IPA [t͡ɕɪrˈtofskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.