TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

черто́вский

čertóvskij[t͡ɕɪrˈtofskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên черто́вский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

черто́вский nghĩa là quỉ, quái, quỷ quái, tinh ma.

Nghĩa của черто́вский

Tính từ

  1. Thuộc về quỷ, quỉ, quái, tinh, quỷ sứ, quỉ sứ.
  2. злобный, коварный Quỷ quái, tinh ma, quỷ quyệt.
  3. khẩu ngữ необычайный Phi thường, kinh khủng, dữ lắm, tợn lắm.
  4. крайне тяжёлый Vô cùng vất vả, hết sức khó khăn.
    • черто́вская пого́даtrời rất xấu
    • черто́вская рабо́таcông việc vô cùng vất vả

Biến cách của черто́вский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchчерто́вскийчерто́вскоечерто́вскаячерто́вские
Sinh cáchчерто́вскогочерто́вскогочерто́вскойчерто́вских
Tặng cáchчерто́вскомучерто́вскомучерто́вскойчерто́вским
Đối cáchчерто́вский / черто́вскогочерто́вскоечерто́вскуючерто́вские / черто́вских
Công cụ cáchчерто́вскимчерто́вскимчерто́вскойчерто́вскими
Giới cáchчерто́вскомчерто́вскомчерто́вскойчерто́вских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của черто́вский

Câu hỏi thường gặp

чертовский nghĩa là gì?

чертовский (tính từ) nghĩa là quỉ, quái, quỷ quái, tinh ma.

чертовский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là черто́вский (phiên âm Latinh čertóvskij, IPA [t͡ɕɪrˈtofskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.