чертовщи́на
Dấu sắc trên чертовщи́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
чертовщи́на nghĩa là đồ quỷ quái.
Nghĩa của чертовщи́на
Danh từ
- khẩu ngữ Đồ quỷ quái.
- что за чертовщи́н?đồ quỷ quái gì thế này?
Biến cách của чертовщи́на (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | чертовщи́на | чертовщи́ны |
| Sinh cách кого? чего? | чертовщи́ны | чертовщи́н |
| Tặng cách кому? чему? | чертовщи́не | чертовщи́нам |
| Đối cách кого? что? | чертовщи́ну | чертовщи́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | чертовщи́ной | чертовщи́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | чертовщи́не | чертовщи́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
чертовщина nghĩa là gì?
чертовщина (danh từ) nghĩa là đồ quỷ quái.
чертовщина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чертовщи́на (phiên âm Latinh čertovščína, IPA [t͡ɕɪrtɐfˈɕːinə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.