черто́г
giống đựcbất động vật
čertóg[t͡ɕɪrˈtok]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên черто́г chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
черто́г nghĩa là cung điện.
Nghĩa của черто́г
Danh từ
- Cung điện.
Biến cách của черто́г (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | черто́г | черто́ги |
| Sinh cách кого? чего? | черто́га | черто́гов |
| Tặng cách кому? чему? | черто́гу | черто́гам |
| Đối cách кого? что? | черто́г | черто́ги |
| Công cụ cách кем? чем? | черто́гом | черто́гами |
| Giới cách о ком? о чём? | черто́ге | черто́гах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
чертог nghĩa là gì?
чертог (danh từ) nghĩa là cung điện.
чертог đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là черто́г (phiên âm Latinh čertóg, IPA [t͡ɕɪrˈtok]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.