чертыха́ться
Dấu sắc trên чертыха́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
чертыха́ться nghĩa là chửi rủa, chưởi rủa.
Nghĩa của чертыха́ться
Động từ
- khẩu ngữ Chửi rủa, chưởi rủa, chửi đổng, chưởi đổng, chửi, chưởi.
Chia động từ чертыха́ться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | чертыха́юсь |
| ты | чертыха́ешься |
| он / она́ / оно́ | чертыха́ется |
| мы | чертыха́емся |
| вы | чертыха́етесь |
| они́ | чертыха́ются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + чертыхаться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | чертыха́лся |
| Giống cái (она́) | чертыха́лась |
| Giống trung (оно́) | чертыха́лось |
| Số nhiều (они́) | чертыха́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | чертыха́йся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | чертыха́йтесь |
Câu hỏi thường gặp
чертыхаться nghĩa là gì?
чертыхаться (động từ) nghĩa là chửi rủa, chưởi rủa.
чертыхаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чертыха́ться (phiên âm Latinh čertyxátʹsja, IPA [t͡ɕɪrtɨˈxat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.