TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

чертёжник

giống đựcđộng vật
čertjóžnik[t͡ɕɪrˈtʲɵʐnʲɪk] giọng máy của trình duyệt

чертёжник nghĩa là người vẽ kỹ thuật, người vẽ đồ án.

Nghĩa của чертёжник

Danh từ

  1. Người vẽ kỹ thuật, người vẽ đồ án, nhân viên họa đồ, người can vẽ.

Biến cách của чертёжник (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?чертёжникчертёжники
Sinh cách кого? чего?чертёжникачертёжников
Tặng cách кому? чему?чертёжникучертёжникам
Đối cách кого? что?чертёжникачертёжников
Công cụ cách кем? чем?чертёжникомчертёжниками
Giới cách о ком? о чём?чертёжникечертёжниках

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

чертёжник nghĩa là gì?

чертёжник (danh từ) nghĩa là người vẽ kỹ thuật, người vẽ đồ án.

чертёжник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là чертёжник (phiên âm Latinh čertjóžnik, IPA [t͡ɕɪrˈtʲɵʐnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.