TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

черёмуховый

čerjómuxovyj[t͡ɕɪˈrʲɵmʊxəvɨj] giọng máy của trình duyệt

черёмуховый nghĩa là tiểu anh, anh đào dại.

Nghĩa của черёмуховый

Tính từ

  1. Thuộc về dã anh, tiểu anh, anh đào dại.

Biến cách của черёмуховый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchчерёмуховыйчерёмуховоечерёмуховаячерёмуховые
Sinh cáchчерёмуховогочерёмуховогочерёмуховойчерёмуховых
Tặng cáchчерёмуховомучерёмуховомучерёмуховойчерёмуховым
Đối cáchчерёмуховый / черёмуховогочерёмуховоечерёмуховуючерёмуховые / черёмуховых
Công cụ cáchчерёмуховымчерёмуховымчерёмуховойчерёмуховыми
Giới cáchчерёмуховомчерёмуховомчерёмуховойчерёмуховых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

черёмуховый nghĩa là gì?

черёмуховый (tính từ) nghĩa là tiểu anh, anh đào dại.

черёмуховый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là черёмуховый (phiên âm Latinh čerjómuxovyj, IPA [t͡ɕɪˈrʲɵmʊxəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.