черёмуховый
čerjómuxovyj[t͡ɕɪˈrʲɵmʊxəvɨj]
giọng máy của trình duyệt
черёмуховый nghĩa là tiểu anh, anh đào dại.
Nghĩa của черёмуховый
Tính từ
- Thuộc về dã anh, tiểu anh, anh đào dại.
Biến cách của черёмуховый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | черёмуховый | черёмуховое | черёмуховая | черёмуховые |
| Sinh cách | черёмухового | черёмухового | черёмуховой | черёмуховых |
| Tặng cách | черёмуховому | черёмуховому | черёмуховой | черёмуховым |
| Đối cách | черёмуховый / черёмухового | черёмуховое | черёмуховую | черёмуховые / черёмуховых |
| Công cụ cách | черёмуховым | черёмуховым | черёмуховой | черёмуховыми |
| Giới cách | черёмуховом | черёмуховом | черёмуховой | черёмуховых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
черёмуховый nghĩa là gì?
черёмуховый (tính từ) nghĩa là tiểu anh, anh đào dại.
черёмуховый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là черёмуховый (phiên âm Latinh čerjómuxovyj, IPA [t͡ɕɪˈrʲɵmʊxəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.