чесно́чный
Dấu sắc trên чесно́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
чесно́чный nghĩa là Thuộc về tỏi; (из чеснока, с чесноком) [bằng] tỏi.
Nghĩa của чесно́чный
Tính từ
- Thuộc về tỏi; (из чеснока, с чесноком) [bằng] tỏi.
- чесно́чная голо́вкаcủ tỏi
- чесно́чная до́лькаmúi tỏi
Biến cách của чесно́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | чесно́чный | чесно́чное | чесно́чная | чесно́чные |
| Sinh cách | чесно́чного | чесно́чного | чесно́чной | чесно́чных |
| Tặng cách | чесно́чному | чесно́чному | чесно́чной | чесно́чным |
| Đối cách | чесно́чный / чесно́чного | чесно́чное | чесно́чную | чесно́чные / чесно́чных |
| Công cụ cách | чесно́чным | чесно́чным | чесно́чной | чесно́чными |
| Giới cách | чесно́чном | чесно́чном | чесно́чной | чесно́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
чесночный nghĩa là gì?
чесночный (tính từ) nghĩa là Thuộc về tỏi; (из чеснока, с чесноком) [bằng] tỏi.
чесночный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чесно́чный (phiên âm Latinh česnóčnyj, IPA [t͡ɕɪsˈnot͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.