TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

чесно́чный

česnóčnyj[t͡ɕɪsˈnot͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên чесно́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

чесно́чный nghĩa là Thuộc về tỏi; (из чеснока, с чесноком) [bằng] tỏi.

Nghĩa của чесно́чный

Tính từ

  1. Thuộc về tỏi; (из чеснока, с чесноком) [bằng] tỏi.
    • чесно́чная голо́вкаcủ tỏi
    • чесно́чная до́лькаmúi tỏi

Biến cách của чесно́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchчесно́чныйчесно́чноечесно́чнаячесно́чные
Sinh cáchчесно́чногочесно́чногочесно́чнойчесно́чных
Tặng cáchчесно́чномучесно́чномучесно́чнойчесно́чным
Đối cáchчесно́чный / чесно́чногочесно́чноечесно́чнуючесно́чные / чесно́чных
Công cụ cáchчесно́чнымчесно́чнымчесно́чнойчесно́чными
Giới cáchчесно́чномчесно́чномчесно́чнойчесно́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

чесночный nghĩa là gì?

чесночный (tính từ) nghĩa là Thuộc về tỏi; (из чеснока, с чесноком) [bằng] tỏi.

чесночный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là чесно́чный (phiên âm Latinh česnóčnyj, IPA [t͡ɕɪsˈnot͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.