чесо́точный
Dấu sắc trên чесо́точный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
чесо́точный nghĩa là Thuộc về ghẻ.
Nghĩa của чесо́точный
Tính từ
- Thuộc về ghẻ.
- чесоточный клещcái ghẻ, con ghẻ (Sarcoptes scabiei)
Biến cách của чесо́точный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | чесо́точный | чесо́точное | чесо́точная | чесо́точные |
| Sinh cách | чесо́точного | чесо́точного | чесо́точной | чесо́точных |
| Tặng cách | чесо́точному | чесо́точному | чесо́точной | чесо́точным |
| Đối cách | чесо́точный / чесо́точного | чесо́точное | чесо́точную | чесо́точные / чесо́точных |
| Công cụ cách | чесо́точным | чесо́точным | чесо́точной | чесо́точными |
| Giới cách | чесо́точном | чесо́точном | чесо́точной | чесо́точных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với чесо́точный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
чесоточный nghĩa là gì?
чесоточный (tính từ) nghĩa là Thuộc về ghẻ.
чесоточный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чесо́точный (phiên âm Latinh česótočnyj, IPA [t͡ɕɪˈsotət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.