TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

чесо́точный

česótočnyj[t͡ɕɪˈsotət͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên чесо́точный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

чесо́точный nghĩa là Thuộc về ghẻ.

Nghĩa của чесо́точный

Tính từ

  1. Thuộc về ghẻ.
    • чесоточный клещcái ghẻ, con ghẻ (Sarcoptes scabiei)

Biến cách của чесо́точный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchчесо́точныйчесо́точноечесо́точнаячесо́точные
Sinh cáchчесо́точногочесо́точногочесо́точнойчесо́точных
Tặng cáchчесо́точномучесо́точномучесо́точнойчесо́точным
Đối cáchчесо́точный / чесо́точногочесо́точноечесо́точнуючесо́точные / чесо́точных
Công cụ cáchчесо́точнымчесо́точнымчесо́точнойчесо́точными
Giới cáchчесо́точномчесо́точномчесо́точнойчесо́точных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với чесо́точный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

чесоточный nghĩa là gì?

чесоточный (tính từ) nghĩa là Thuộc về ghẻ.

чесоточный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là чесо́точный (phiên âm Latinh česótočnyj, IPA [t͡ɕɪˈsotət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.