чесно́к
Dấu sắc trên чесно́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
чесно́к nghĩa là tỏi.
Nghĩa của чесно́к
Danh từ
- рстение [cây] tỏi (Allium sativum).
Biến cách của чесно́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | чесно́к | чесноки́ |
| Sinh cách кого? чего? | чеснока́ | чесноко́в |
| Tặng cách кому? чему? | чесноку́ | чеснока́м |
| Đối cách кого? что? | чесно́к | чесноки́ |
| Công cụ cách кем? чем? | чесноко́м | чеснока́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | чесноке́ | чеснока́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của чесно́к
Câu ví dụ với чесно́к
- Я ненавижу чеснок. Tôi ghét tỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8919163
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
чеснок nghĩa là gì?
чеснок (danh từ) nghĩa là tỏi.
чеснок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чесно́к (phiên âm Latinh česnók, IPA [t͡ɕɪsˈnok]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.