чесо́тка
giống cáibất động vật
česótka[t͡ɕɪˈsotkə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên чесо́тка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
чесо́тка nghĩa là bệnh ghẻ, ghẻ lở.
Nghĩa của чесо́тка
Danh từ
- Bệnh ghẻ, ghẻ lở, ghẻ ruồi, ghẻ chốc.
Biến cách của чесо́тка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | чесо́тка | чесо́тки |
| Sinh cách кого? чего? | чесо́тки | чесо́ток |
| Tặng cách кому? чему? | чесо́тке | чесо́ткам |
| Đối cách кого? что? | чесо́тку | чесо́тки |
| Công cụ cách кем? чем? | чесо́ткой | чесо́тками |
| Giới cách о ком? о чём? | чесо́тке | чесо́тках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
чесотка nghĩa là gì?
чесотка (danh từ) nghĩa là bệnh ghẻ, ghẻ lở.
чесотка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чесо́тка (phiên âm Latinh česótka, IPA [t͡ɕɪˈsotkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.