TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

че́стность

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
čéstnostʹ[ˈt͡ɕesnəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên че́стность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

че́стность nghĩa là thật thà, thẳng thắn.

Nghĩa của че́стность

Danh từ

  1. [Tính, lòng, sự] thật thà, thẳng thắn, ngay thật, ngay thẳng, chân thật, trung thực, trung trực, chính trực, thản bạch.

Biến cách của че́стность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?че́стностьче́стности
Sinh cách кого? чего?че́стностиче́стностей
Tặng cách кому? чему?че́стностиче́стностям
Đối cách кого? что?че́стностьче́стности
Công cụ cách кем? чем?че́стностьюче́стностями
Giới cách о ком? о чём?че́стностиче́стностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với че́стность

  • Честность не всегда лучшая политика. Thật thà không phải lúc nào cũng là cha quỷ quái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #443493
  • Честность - лучшая политика. Thật thà là thượng sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1832574

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

честность nghĩa là gì?

честность (danh từ) nghĩa là thật thà, thẳng thắn.

честность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là че́стность (phiên âm Latinh čéstnostʹ, IPA [ˈt͡ɕesnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.