TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

че́стный

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
čéstnyj[ˈt͡ɕesnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên че́стный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

че́стный nghĩa là thật thà, thẳng thắn.

Nghĩa của че́стный

Tính từ

  1. Thật thà, thẳng thắn, ngay thật, ngay thẳng, chân thật, lương thiện, trung thực, trung trực, chính trực, thản bạch.
    • че́стные лю́диnhững người lương thiện (trung thực, trung trực, chính trực)
    • че́стные глаза́cặp mắt chân thật (ngay thật)
    • че́стные наме́ренияý định chân thành (chân thật, thành thực)
    • честный за́работокtiền kiếm được bằng cách lương thiện
    • че́стное имя́thanh danh
    • че́стное сло́во!nói thật đấy!, lời nói danh dự đấy!
    • дава́ть че́стное сло́воhứa là thật

Biến cách của че́стный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchче́стныйче́стноече́стнаяче́стные
Sinh cáchче́стногоче́стногоче́стнойче́стных
Tặng cáchче́стномуче́стномуче́стнойче́стным
Đối cáchче́стный / че́стногоче́стноече́стнуюче́стные / че́стных
Công cụ cáchче́стнымче́стнымче́стнойче́стными
Giới cáchче́стномче́стномче́стнойче́стных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của че́стный

So sánh hơn(по)честне́е

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với че́стный

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với че́стный

  • Честно говоря, его доклады всегда скучны. Nói trắng ra thì bài thuyết trình của ông ấy lúc nào cũng đều nhàm chán như nhau vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #817488
  • Честно говоря, его выступления всегда скучны. Nói trắng ra thì bài thuyết trình của ông ấy lúc nào cũng đều nhàm chán như nhau vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2593374
  • Честно говоря, я этого не понимаю. Thật lòng mà nói, tôi không hiểu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5022424
  • Если честно, я его не понимаю. Thật lòng mà nói, tôi không hiểu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5131385
  • Если честно, я её не понимаю. Thật lòng mà nói, tôi không hiểu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5131386
  • Честность не всегда лучшая политика. Thật thà không phải lúc nào cũng là cha quỷ quái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #443493
  • Короче говоря, он был слишком уж честен. Nói tóm lại, ông ấy thật thà quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2812317
  • Честно говоря, я не понимаю это предложение. Nói thật, tôi không hiểu câu này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13860037

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

честный nghĩa là gì?

честный (tính từ) nghĩa là thật thà, thẳng thắn.

честный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là че́стный (phiên âm Latinh čéstnyj, IPA [ˈt͡ɕesnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.