че́стный
Dấu sắc trên че́стный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
че́стный nghĩa là thật thà, thẳng thắn.
Nghĩa của че́стный
Tính từ
- Thật thà, thẳng thắn, ngay thật, ngay thẳng, chân thật, lương thiện, trung thực, trung trực, chính trực, thản bạch.
- че́стные лю́диnhững người lương thiện (trung thực, trung trực, chính trực)
- че́стные глаза́cặp mắt chân thật (ngay thật)
- че́стные наме́ренияý định chân thành (chân thật, thành thực)
- честный за́работокtiền kiếm được bằng cách lương thiện
- че́стное имя́thanh danh
- че́стное сло́во!nói thật đấy!, lời nói danh dự đấy!
- дава́ть че́стное сло́воhứa là thật
Biến cách của че́стный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | че́стный | че́стное | че́стная | че́стные |
| Sinh cách | че́стного | че́стного | че́стной | че́стных |
| Tặng cách | че́стному | че́стному | че́стной | че́стным |
| Đối cách | че́стный / че́стного | че́стное | че́стную | че́стные / че́стных |
| Công cụ cách | че́стным | че́стным | че́стной | че́стными |
| Giới cách | че́стном | че́стном | че́стной | че́стных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của че́стный
| So sánh hơn | (по)честне́е |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với че́стный
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với че́стный
- Честно говоря, его доклады всегда скучны. Nói trắng ra thì bài thuyết trình của ông ấy lúc nào cũng đều nhàm chán như nhau vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #817488
- Честно говоря, его выступления всегда скучны. Nói trắng ra thì bài thuyết trình của ông ấy lúc nào cũng đều nhàm chán như nhau vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2593374
- Честно говоря, я этого не понимаю. Thật lòng mà nói, tôi không hiểu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5022424
- Если честно, я его не понимаю. Thật lòng mà nói, tôi không hiểu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5131385
- Если честно, я её не понимаю. Thật lòng mà nói, tôi không hiểu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5131386
- Честность не всегда лучшая политика. Thật thà không phải lúc nào cũng là cha quỷ quái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #443493
- Короче говоря, он был слишком уж честен. Nói tóm lại, ông ấy thật thà quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2812317
- Честно говоря, я не понимаю это предложение. Nói thật, tôi không hiểu câu này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13860037
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
честный nghĩa là gì?
честный (tính từ) nghĩa là thật thà, thẳng thắn.
честный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là че́стный (phiên âm Latinh čéstnyj, IPA [ˈt͡ɕesnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.